Cước điện thoại cố định


Bảng giá cước điện thoại cố định viettel năm 2012

STT

Danh mục chi tiết

Giá cước

1

Cước thuê bao 22.000đ/tháng

2

Cước gọi nội hạt 220 đ/phút

4

Cước gọi liên tỉnh
Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) 790 đ/phút
Gọi liên tỉnh truyền thống+ Nội mạng+ Ngoại mạng 790đ/phút1.000đ/phút

5

Cước gọi quốc tế:
Gọi trực tiếp (IDD/178) 3.600đ/phút
Gọi các thuê bao vệ tinh Xem tại đây

6

Cước gọi đến mạng di động
Gọi đến mạng Viettel 790 đ/phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/phút

7

Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x)
- Giải đáp thông tin kinh tế xã hội(108/1080/1081/1089) Nội hạt: 2.000 đ/phútLiên tỉnh và di động: 3000 đ/phút
- Dịch vụ tư vấn 1088: Nội hạt: 3.500 đ/phútLiên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút
- Hộp thư trả lời tự động (801xxxx) Nội hạt: 3.000 đ/phútLiên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút

 (Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Chính sách giá cước giờ thấp điểm:

1. Quy định về các cuộc gọi trong giờ thấp điểm:

Các cuộc gọi phát sinh vào những giờ sau được tính là cuộc gọi giờ thấp điểm: Cuộc gọi phát sinh từ 23 giờ hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần; cả ngày chủ nhật và các ngày lễ.

2. Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:

  • Giảm 30% cước gọi vào giờ thấp điểm đối với các hướng:

+ Gọi liên tỉnh nội mạng và liên tỉnh qua 178;

+Gọi đến di động nội mạng và ngoại mạng;

  • Giảm 20% cước gọi liên tỉnh ngoại mạng;
  • Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, Quốc tế, gọi vào mạng VSAT, gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT: Không giảm cước giờ thấp điểm.

3. Các quy định khác

  • Toàn bộ cước phát sinh chiều đi được thu ở thuê bao chủ gọi.
  • Đơn vị tính cước:

+ Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi quốc tế vệ tinh, gọi VSAT: theo phương thức 1+1 phút. Phần lẻ của 1 phút được làm tròn thành 1 phút;
+ Cuộc gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT  (108x/801x/106x): theo phương thức 1+1 phút

+ Các cuộc gọi khác được tính cước trên từng giây ngay sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây.

  • Mức cước áp dụng tại các điểm điện thoại công cộng: ngoài cước liên lạc thu thêm cước phục vụ: 500 đồng/cuộc (đã bao gồm VAT); Đối với cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh: không thu cước phục vụ.