Chương trình khuyến mại ADSL VIETTEl mới tại Tp. HCM tháng 9/2012
Chương trình khuyến mại adsl viettel tại Tp. HCM tháng 9/2012
A. Khách hàng lắp đặt mới adsl viettel
Khách hàng có thể chọn 1 trong 2 lựa chọn: (1) Đóng cước hàng tháng; (2) Đóng cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng
I. TRƯỜNG HỢP 1: KHÁCH HÀNG CHỌN ĐÓNG CƯỚC HÀNG THÁNG
1. PHÍ LẮP ĐẶT BAN ĐẦU (áp dụng cho trường hợp khách hàng sử dụng theo hình thức LƯU LƯỢNG VÀ TRỌN GÓI)

Lưu ý: Modem 2 cổng sẽ tùy vào tình hình hàng hóa tại Cửa hàng, nếu trường hợp Cửa hàng không còn modem 2 cổng thì sẽ có nhân viên tư vấn lại cho khách hàng chọn các Modem khác và đóng phí mượn theo quy định.
2. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ CƯỚC (chỉ áp dụng cho trường hợp khách hàng sử dụng theo hình thức TRỌN GÓI. Khách hàng đăng ký hình thức lưu lượng sẽ không được ưu đãi về cước theo chương trình này)

II. TRƯỜNG HỢP 2: KHÁCH HÀNG CHỌN ĐÓNG CƯỚC TRƯỚC 6 THÁNG/ 12 THÁNG
1. PHÍ LẮP ĐẶT BAN ĐẦU: (áp dụng cho trường hợp khách hàng sử dụng theo hình thức TRỌN GÓI)
- Miễn phí lắp đặt ban đầu
- Được mượn modem 4 cổng (không có Wifi)
Lưu ý: Modem 4 cổng sẽ tùy vào tình hình hàng hóa tại Cửa hàng, nếu trường hợp Cửa hàng không còn modem 4 cổng thì sẽ có nhân viên tư vấn lại cho khách hàng chọn các Modem khác và đóng phí mượn theo quy định sau:
+ Nếu mượn modem 2 cổng (có Wifi) => đóng thêm 200.000đ
+ Nếu mượn modem 4 cổng (có Wifi) => đóng thêm 400.000đ
2. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ CƯỚC (chỉ áp dụng cho trường hợp khách hàng sử dụng theo hình thức TRỌN GÓI.
a. KHÁCH HÀNG CHỌN ĐÓNG CƯỚC TRƯỚC 6 THÁNG
|
Tên gói cước |
Phạm vi áp dụng |
Cước trọn gói niêm yết |
Tiền đóng trước 6 tháng |
Khuyến mại |
|
HomeN+ |
Quận nội thành (HCM&HNI1) |
253,000đ |
1,083,000đ |
Tháng 1: giảm 72.500đ |
| Tháng 2 đến Tháng 7: Miễn phí | ||||
| Tháng 8 đến Tháng 18: giảm 72.500đ | ||||
| Tháng 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Các Huyện ngoại thành (HCM&HNI1) + Nhóm 18 Tỉnh |
912,000đ |
Tháng 1: giảm 101.000đ | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 101.000đ | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Nhóm 44 Tỉnh |
855,000đ |
Tháng 1: giảm 110.500đ. | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Từ tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 110.500đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
HomeE+ |
Quận nội thành (HCM&HNI1) |
330,000đ |
1,311,000đ |
Tháng 1: giảm 111.500đ. |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Từ tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 111.500đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Các Huyện ngoại thành (HCM&HNI1) + Nhóm 18 Tỉnh |
1,083,000đ |
Tháng 1: giảm 149.500đ. | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 149.500đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Nhóm 44 Tỉnh |
1,026,000đ |
Tháng 1: giảm 159.000đ. | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 159.000đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
OfficeC |
Toàn quốc |
605,000đ |
2,023,500đ |
Tháng 1: giảm 267.750đ. |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 267.750đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
NetC |
770,000đ |
2,964,000đ |
Tháng 1: giảm 276.000đ. | |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí. | ||||
| Tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 276.000đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Net + |
770,000đ |
2,964,000đ |
Tháng 1: giảm 276.000đ | |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 7: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 8 đến tháng thứ 18: giảm 276.000đ. | ||||
| Từ tháng thứ 19: trả theo giá niêm yết |
b. KHÁCH HÀNG CHỌN ĐÓNG TRƯỚC 12 THÁNG
|
Tên gói cước |
Phạm vi áp dụng |
Cước trọn gói niêm yết |
Tiền đóng trước 12 tháng |
Khuyến mại |
|
Home N+ |
Quận nội thành (HCM&HNI1) |
253,000đ |
2,120,400đ |
Tháng 1: giảm 72.500đ |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 đến tháng thứ 25: giảm 72.500đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Các Huyện ngoại thành (HCM&HNI1) + Nhóm 18 Tỉnh |
1,785,600đ |
Tháng 1: giảm 101.000đ | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 101.000đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Nhóm 44 Tỉnh |
1,674,000đ |
Tháng 1: giảm 110.500đ | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 110.500đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Home E+ |
Quận nội thành (HCM&HNI1) |
330,000đ |
2,566,800đ |
Tháng 1: giảm 111.500đ |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 111.500đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Các Huyện ngoại thành (HCM&HNI1) + Nhóm 18 Tỉnh |
2,120,400đ |
Tháng 1: giảm 149.500đ | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 149.500đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Nhóm 44 Tỉnh |
2,008,800đ |
Tháng 1: giảm 159.000đ. | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 159.000đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
Office C |
Toàn quốc |
605,000đ |
3,961,800đ |
Tháng 1: giảm 267.750đ |
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 267.750đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
770,000đ |
5,803,200đ |
Tháng 1: giảm 276.000đ | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 276.000đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết | ||||
|
770,000đ |
5,803,200đ |
Tháng 1: giảm 276.000đ | ||
| Tháng thứ 2 đến tháng thứ 14: miễn phí | ||||
| Tháng thứ 15 -> tháng thứ 25: giảm 276.000đ | ||||
| Từ tháng thứ 26: trả theo giá niêm yết |
III. Chú ý:
+ Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT
+ Cam kết sử dụng trong 12 tháng
IV. Thủ tục đăng ký
1. Đối với cá nhân: Bản phô tô CMTND thành phố cấp
2. Đối với doanh nghiệp: Phô tô giấy phép kinh doanh + mã số thuế

